Giá cà phê trong nước
Diễn đàn của người làm cà phê
Loại cà phê | Địa phương | ĐVT | Giá TB hôm nay | +/- chênh lệch |
Robusta loại 2 (5% đen, vỡ)* | Xuất khẩu, FOB | USD/tấn | 1.427 | +55 |
Nhân xô |
Đắk Lắk | VNĐ/kg | 31.800 | +200 |
Lâm Đồng | VNĐ/kg | 31.300 | +200 | |
Gia Lai | VNĐ/kg | 31.700 | +200 | |
Đắk Nông | VNĐ/kg | 31.700 | +200 |
* so với giá tham chiếu cà phê robusta trên sàn London của phiên liền trước
Trên thị trường thế giới, hai sàn giao dịch có nhiều dấu hiệu tích cực. Giá cà phê robusta kỳ hạn tháng 5/2021 trên sàn London cộng 8 USD, tương đương 0,58% lên ở 1.380 USD/tấn. Giá arabica giao cùng kỳ hạn trên sàn New York tăng 1,9 US cent, tương đương 1,49% lên 129,3 US cent/lb.
Trong phiên có lúc đạt 129,65 US cent/lb – mức cao nhất 1 tháng, do gia tăng kỳ vọng nền kinh tế hồi phục và hoạt động bán ra từ Brazil – nước sản xuất hàng đầu hạn chế đã gây áp lực giá. Bên cạnh đó, giá cà phê arabica còn được hỗ trợ bởi tồn kho cà phê tại vùng Bắc Mỹ giảm.
Giá cà phê Robusta giao dịch tại London
Diễn đàn của người làm cà phê
Kỳ hạn | Giá | Thay đổi | % thay đổi | Khối lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa |
03/21 | 1352 | +3 | +0,22 | 10286 | 1360 | 1342 | 1353 |
05/21 | 1380 | +8 | +0,58 | 16183 | 1385 | 1368 | 1373 |
07/21 | 1394 | +7 | +0,50 | 4145 | 1399 | 1384 | 1387 |
09/21 | 1409 | +8 | +0,57 | 980 | 1414 | 1397 | 1402 |
Đơn vị tính: USD/Tấn | Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn
Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York
Diễn đàn của người làm cà phê
Kỳ hạn | Giá ![]() |
Thay đổi | %
thay đổi |
Khối lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa |
03/21 | 127,6 | +1,90 | +1,51 | 285 | 127,75 | 125,9 | 125,9 |
05/21 | 129,3 | +1,90 | +1,49 | 20303 | 129,65 | 127,4 | 127,4 |
07/21 | 131,2 | +1,95 | +1,51 | 7705 | 131,5 | 129,35 | 129,35 |
09/21 | 132,95 | +1,90 | +1,45 | 4908 | 133,25 | 131,05 | 131,05 |
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~ 0,45Kg | Đơn vị giao dịch: lot
Nguồn: VITIC/Reuters
Bình luận